khấp khểnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng: Dùng để miêu tả bề mặt, đường nét hoặc sự sắp xếp có nhiều chỗ lồi lõm, cao thấp, không bằng phẳng hoặc không ngay ngắn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đường làng khấp khểnh, khó đi. (Con đường làng gồ ghề, khó di chuyển.)
- Cậu bé có hàm răng khấp khểnh. (Cậu bé có hàm răng mọc không đều.)
- Mặt bàn đá này khấp khểnh quá. (Mặt bàn bằng đá này gồ ghề quá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khấp kha khấp khểnh" (từ láy, ý tăng): Nhấn mạnh hơn mức độ gồ ghề, không đều, lắc lư.
- Chiếc xe bò chở đầy củi đi khấp kha khấp khểnh trên con đường mòn. (Chiếc xe bò chở đầy củi đi lắc lư, gập ghềnh trên con đường mòn.)
Biến thể và từ gần giống
Gập ghềnh (tính từ): Cũng có nghĩa là không bằng phẳng, có nhiều chỗ lồi lõm, thường dùng cho đường sá, địa hình.
- Đường núi gập ghềnh. (Đường núi lồi lõm, khó đi.)
Lồi lõm (tính từ): Có chỗ nhô cao, chỗ thụt sâu, không phẳng.
- Bức tường bị lồi lõm. (Bức tường có bề mặt không phẳng.)
Từ đồng nghĩa
- Gồ ghề: Có bề mặt không nhẵn, có nhiều chỗ nhô lên.
- Không đều: Không có sự đồng đều, bằng phẳng.
Từ trái nghĩa
- Bằng phẳng: Có bề mặt phẳng, không gồ ghề.
- Phẳng lì: Rất bằng phẳng, nhẵn.
- Đều đặn: Có sự đồng đều, ngay ngắn.
Thành ngữ liên quan
- Vó câu khấp khểnh bánh xe gập gềnh (thơ): Hình ảnh ẩn dụ về một hành trình gian nan, vất vả, gặp nhiều trở ngại.
- t. Gồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng: Vó câu khấp khểnh bánh xe gập gềnh (K); Hàm răng khấp khểnh.