khấp khểnh

  1. t. Gồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng: Vó câu khấp khểnh bánh xe gập gềnh (K); Hàm răng khấp khểnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khấp khểnh"

khấp khểnh
Hàm răng của cậu bé trông thật khấp khểnh.